1 inch bằng bao nhiêu cm, m, km, feet | T3Convert Tools

Inch (viết tắt in) là đơn vị đo chiều dài trong hệ đo mét khối Anh (Imperial system). Một inch bằng 1/12 của một foot (bằng 12 inches) và bằng khoảng 2.54 cm trong hệ đo mét khối (Metric system). Inch được sử dụng phổ biến trong các nước sử dụng hệ đo khối Anh, như Mỹ, Anh, Canada và Australia. Nó được sử dụng để đo chiều dài của các vật dụng hàng ngày, như đồ vật, điện tử, gia dụng và các vật liệu xây dựng.

Inch không phổ biến tại Việt Nam và không được sử dụng trong hệ thống đo lường chính thức ở đây. Tuy nhiên, inch có thể được sử dụng trong một số trường hợp cụ thể, như khi mua hàng từ các nước sử dụng hệ đo khối Anh hoặc khi làm việc trong lĩnh vực công nghiệp có liên quan đến các sản phẩm được đo theo inch. Trong hệ thống đo lường chính thức tại Việt Nam, người ta sử dụng đơn vị mét (không phải inch) để đo chiều dài và các đơn vị khác trong hệ đo mét khối.

Để chuyển đổi inch sang các đơn vị khác, bạn có thể sử dụng các công thức sau:

Để chuyển đổi inch sang mét: 1 inch = 0,0254 mét
Để chuyển đổi inch sang cm: 1 inch = 2,54 cm
Để chuyển đổi inch sang feet: 1 inch = 1/12 feet
Để chuyển đổi inch sang yards: 1 inch = 1/36 yards
Để chuyển đổi inch sang km: 1 inch = 2,54 x 10^-5 km
Để chuyển đổi inch sang miles: 1 inch = 1,57 x 10^-5 miles

Ví dụ: Nếu bạn muốn chuyển đổi 50 inches sang cm, bạn có thể sử dụng công thức: 50 inches = 50 x 2,54 cm = 127 cm.

Lưu ý: Các hệ số trên có thể khác nhau tùy thuộc vào nguồn tham khảo khác nhau. Hãy đảm bảo rằng bạn đang sử dụng hệ số đúng và chính xác trong quá trình chuyển đổi.

T3Convert Tools: Convert Inch to Cm

T3Convert Tools là công cụ chuyển đổi đo lường hữu ích cho người dùng có nhu cầu chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường khác nhau. Trong đó, chức năng chuyển đổi Inch sang Centimeter (cm) là một trong những chức năng hữu ích có sẵn trong công cụ này. Với T3Convert Tools, bạn có thể dễ dàng chuyển đổi số lượng Inch thành tương đương Centimeter một cách nhanh chóng và chính xác.

Ngoài ra, công cụ còn cung cấp bảng chuyển đổi từ Inch sang Centimeter từ 1 đến 20, giúp người dùng dễ dàng tìm ra số liệu mà họ cần.

Inches[in] Centimeters[cm] Inches to Centimeters[in to cm]
1 in 2.54 cm 1 Inch bằng 2.54 cm
2 in 5.08 cm 2 Inches tương đương với 5.08 Centimeters
3 in 7.62 cm 3 Inches tương đương với 7.62 Centimeters
4 in 10.16 cm 4 Inches tương đương với 10.16 Centimeters
5 in 12.7 cm 5 Inches tương đương với 12.7 Centimeters
6 in 15.24 cm 6 inches tới centimeters tương đương với 15.24 Centimeters
7 in 17.78 cm 7 Inches tương đương với 17.78 Centimeters
8 in 20.32 cm 8 Inches tương đương với 20.32 Centimeters
9 in 22.86 cm 9 Inches tương đương với 22.86 Centimeters
10 in 25.4 cm 10 Inches tương đương với 25.4 Centimeters
11 in 27.94 cm 11 Inches tương đương với 27.94 Centimeters
12 in 30.48 cm 12 Inches tương đương với 30.48 Centimeters
13 in 32.02 cm 13 Inches tương đương với 32.02 Centimeters
14 in 35.56 cm 14 Inches tương đương với 35.56 Centimeters
15 in 38.1 cm 15 Inches tương đương với 38.1 Centimeters
16 in 40.64 cm 16 Inches tương đương với 40.64 Centimeters
17 in 43.18 cm 17 Inches tương đương với 43.18 Centimeters
18 in 45.72 cm 18 Inches tương đương với 45.72 Centimeters
19 in 48.26 cm 19 Inches tương đương với 48.26 Centimeters
20 in 50.8 cm 20 Inches tương đương với 50.8 Centimeters

4.5/5 - (2 bình chọn)

Thủ thuật máy tính - Tin học dành cho bạn
Logo